thất thu

Học thuật
Thân thiện
thất thu

Mùa này, cánh đồng lúa bị thất thu do hạn hán.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu về ít hơn dự kiến hoặc so với mức bình thường: Chỉ tình trạng số tiền, lợi nhuận, hoặc sản lượng thu được thấp hơn so với kế hoạch, dự tính hoặc so với kỳ trước.
    • Thu hoạch kém: Dùng trong nông nghiệp để chỉ việc mùa màng cho sản lượng thấp hơn nhiều so với mức trung bình hoặc kỳ vọng.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng, sự việc thu về không đạt mức mong đợi: Dùng để chỉ bản thân hiện tượng hoặc kết quả của việc thu về ít hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Năm nay do hạn hán, nhiều địa phương thất thu lúa. (Năm nay do hạn hán, nhiều địa phương thu hoạch lúa kém.)
    • Công ty dự báo sẽ thất thu do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế. (Công ty dự báo sẽ thu về ít hơn do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế.)
  • Danh từ:

    • Mức thất thu ngân sách năm nay rất lớn. (Mức thu ngân sách không đạt năm nay rất lớn.)
    • Người nông dân lo lắng trước nguy cơ thất thu. (Người nông dân lo lắng trước nguy cơ thu hoạch kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thất thu thuế": chỉ việc số thuế thu được thấp hơn dự toán.
    • Tình trạng thất thu thuế ảnh hưởng đến kế hoạch chi tiêu công.
  • "thất thu mùa màng": nhấn mạnh đến sự thiệt hại về sản lượng nông nghiệp.
    • Bão gây ra thất thu mùa màng trên diện rộng.
Biến thể từ gần giống
  • Thua lỗ (động từ/danh từ): chỉ tình trạng chi phí lớn hơn thu nhập, dẫn đến mất tiền, thường dùng trong kinh doanh. ("Thất thu" có thể chỉ thu ít hơn nhưng chưa chắc đã lỗ).
  • Giảm thu (động từ): chỉ việc số thu nhập, doanh thu giảm so với trước, mang tính mô tả khách quan hơn.
  • Mất mùa (động từ/danh từ): gần nghĩa với "thất thu" trong nông nghiệp, nhưng nhấn mạnh hơn đến hậu quả nghiêm trọng, sản lượng thu về rất thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Hao hụt thu nhập: (cụm từ) chỉ sự sụt giảm, mất mát trong khoản thu.
  • Thu không đạt: (cụm từ) chỉ việc thu về không đạt chỉ tiêu, kế hoạch.
Từ trái nghĩa
  • Tăng thu: thu về nhiều hơn.
  • Được mùa: mùa màng thu hoạch tốt, năng suất cao.
  • Vượt dự toán: thu vượt mức kế hoạch đề ra.
Các cụm từ liên quan
  • đắp thất thu: hành động bổ sung, lấp đầy khoản thiếu hụt do thu không đạt.
    • Chính phủ tìm cách đắp thất thu ngân sách từ các nguồn khác.
  • Nguyên nhân thất thu: chỉ các lý do dẫn đến việc thu về ít.
    • Cần phân tích nguyên nhân thất thu để biện pháp khắc phục.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • Được mùa cả, thất thu cũng cả: (thành ngữ) ý nói khi làm ăn lớn, rủi ro thành công đềumức độ cao, hoặc chia sẻ rủi ro chung.
  • Thất thu tại thiên, tại địa, tại nhân: (cách nói) chỉ nguyên nhân của việc thu hoạch kém có thể do thiên tai (trời), đất đai (đất) con người (nhân).
thất thu

Mùa này, cánh đồng lúa bị thất thu do hạn hán.

  1. Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.